Toàn Quốc Số đếm 2006


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này



Từ đồng nghĩa: một chục

Cách làm ký hiệu

Đánh số 1 và 0.




Tài liệu tham khảo

VSDIC

Ký Hiệu cùng phân loại Số đếm

Chín mươi - 90 / Chín chục

Toàn Quốc Số đếm
2006

Bàn tay phải đưa về phía trước, các ngón tay nắm hờ, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong Sau đó các đầu ngón tay chụm lại tạo thành lỗ tròn.


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Toàn Quốc

đầu vai phải

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Tay phải úp chạm đầu ngón lên trên vai phải.


Xem Video
may túi quần

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Hai bàn tay khép, úp hai bàn tay chếch về bên phải rồi cùng nhịp nhịp hai bàn tay nhẹ nhàng. Sau đó hai bàn tay khép úp xiên vào hai bên chỗ túi quần rồi cùng đ�


Xem Video
thân trước hạ thấp hơn thân sau

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

(hạ thân) Hai tay khép, lòng bàn tay úp xuống, đưa tay trái ra trước tầm ngực và tay phải trước tầm trán rồi kéo tay phải về phía phải, lượn cong hình chữ S


Xem Video


Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.