Hải Phòng Danh Từ Thực Vật 2006


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này



Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm, đưa ra ngang tầm ngực, tay phải nắm đặt sát nắm tay trái rồi dùng ngón cái tay phải chạm chạm lên ngón cái của tay trái, tỉa ngón cái tay phải ra 3 lần.




Tài liệu tham khảo

VSDIC

Ký Hiệu cùng phân loại Danh Từ

Thông tin
information

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ
2019

Tay trái: ngón trỏ duỗi. Tay phải: bàn tay nắm sau đó các ngón tay duỗi, bung xòe, lòng bàn tay hướng xuống. lặp lại 2 lần


Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Thực Vật

bắp (ngô)

Cần Thơ Danh Từ Thực Vật
2006

Hai tay nắm, đặt hai nắm tay sát nhau, đưa lên trước miệng, lòng bàn tay hướng vào miệng rồi giật nhẹ úp lòng bàn tay hướng xuống.(thực hiện hai lần)


Xem Video
trái ớt

Lâm Đồng Thực Vật
2006

Đưa bàn tay phải lên trước miệng, lòng bàn tay hướng vào miệng, các ngón tay cong cong rồi búng búng các ngón tay.


Xem Video
nở

Bình Dương Hành động Thực Vật
2006

Tay phải chúm từ từ mở (nở) ra.


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Hải Phòng

một ít/ một chút

Toàn Quốc Khác
2021

Xem Video


Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.