Thành Phố Hồ Chí Minh Địa Lý Từ thông dụng Từ thông dụng Vị trí - Nơi chốn 2021


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này



Tiếng anh: address

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin



Tài liệu tham khảo

QIPEDC

Ký Hiệu cùng phân loại Từ thông dụng

kỹ thuật
technique

Thành Phố Hồ Chí Minh Từ thông dụng
2017

Tay phải làm như ký hiệu chữ K, lòng bàn tay hướng sang trái. Các ngón tay trái duỗi khép, ngón tay hướng lên, lòng bàn tay hướng sang phải. Đầu ngón giữa tay ph


Xem Video

Ký Hiệu cùng phân loại Vị trí - Nơi chốn

ruộng muối

Lâm Đồng Vị trí - Nơi chốn
2006

Tay trái khép ngửa, đặt tay giữa tầm ngực, tay phải khép đặt sống lưng tay phải lên lòng bàn tay trái rồi kéo cắt ngang lòng bàn tay trái. Sau đó ngón cái và


Xem Video
đất nước

Bình Dương Lễ hội Vị trí - Nơi chốn
2006

Tay phải khép, giơ lên cao qua khỏi đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo xuống uốn lượn theo hình chữ S.


Xem Video
canada

Thành Phố Hồ Chí Minh Vị trí - Nơi chốn
2006

Bàn tay trái các ngón chụm lại đặt phía trước miệng rồi mở bung các ngón tay ra rồi nắm vào mở ra (thực hiện động tác ba lần).


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Thành Phố Hồ Chí Minh

nội qui

Bình Dương Giao Thông
2006

Đánh chữ cái N, rồi đánh chữ cái Q và đồng thời đập chữ cái Q vào lòng bàn tay trái.


Xem Video
cáp treo

Lâm Đồng Đồ vật Giao Thông
2006

Bàn tay trái xòe ngửa, đưa ra trước tầm ngực, các ngón tay hơi cong, đồng thời tay phải nắm , chỉa ngón trỏ cong ra để trên bàn tay trái cách một khoảng rồi


Xem Video
đèn tín hiệu

Bình Dương Giao Thông
2006

Hai cánh tay gập khuỷu, bát chéo ở gần cổ tay đặt chếch bên trái, hai bàn tay nắm lỏng, sau đó tay phải bung mở ra rồi nắm lại đồng thời tay trái bung mở r


Xem Video


Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.