Toàn Quốc Số đếm 2006


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này



Từ đồng nghĩa: Một triệu một trăm nghìn

Cách làm ký hiệu

Tay phải kí hiệu số 1 chuyển sang kí hiệu chữ T sau đó kí hiệu số 1, số 0 hai lần rồi hướng ngón út ra ngoài chấm một cái.




Tài liệu tham khảo

VSDIC

Ký Hiệu cùng phân loại Số đếm

5 - năm

Toàn Quốc Số đếm
2006

Giơ 5 ngón tay ra trước.


Xem Video
7 tuổi - bảy tuổi
7 years old - seven years old

Thành Phố Hồ Chí Minh Số đếm
2017

Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 7, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Toàn Quốc

đầu vai phải

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Tay phải úp chạm đầu ngón lên trên vai phải.


Xem Video
lai áo

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Hai bàn tay khép áp sát hai tay với nhau, đặt tay giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào trong người rồi cong các ngón tay lên. Sau đó tay phải nắm áo.


Xem Video
vòng nách

Bình Dương Nghề may - Đan
2006

Hơi giơ cánh tay trái lên, các đầu ngón tay phải đặt vào bờ vai phải rồi kéo vòng theo đường nách ra sau.


Xem Video


Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.