Ngành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ.
Bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng lên trên. Chuyển động từ ngoài vào trong nhiều lần ở bụng. Đầu hơi nghiêng, mắt nhắm, môi bặm
Bàn tay phải xòe, các ngón tay cong cong, lòng bàn tay hướng ra trước rồi xoay lắc cổ tay nhiều lần. Sau đó hai bàn tay khép úp chếch sang phải, tay phải úp ngoài
Dùng hai ngón trỏ chạm vào hai bên vai rồi nhấc tay lên chạm trở lại.