Tính cách - Tính chất

Ngôn Ngữ Ký Hiệu theo chủ đề



687 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 569 đến 576 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
thêm

Hải Phòng Hành động Tính cách - Tính chất
2006

Tay trái khép ngửa, đặt ngang tầm ngực, tay phải khép từ từ úp lòng bàn tay phải vào lòng bàn tay trái ( úp hai lần.)


Xem Video
thêm

Lâm Đồng Hành động Tính cách - Tính chất
2006

Bàn tay trái hơi khum, lòng bàn tay hướng lên trên, tay phải chụm lại đưa từ từ vào đặt chúm tay lên giữa lòng bàn tay trái.


Xem Video


thêm

Bình Dương Hành động Tính cách - Tính chất
2006

Bàn tay trái khép ngửa, bàn tay phải đánh chữ cái T rồi úp hờ trên không bàn tay trái sau đó nhích nhích tay phải lên đồng thời bàn tay đổi ra khép úp.


Xem Video
thích

Bình Dương Tính cách - Tính chất
2006

Các ngón tay phải chạm cổ vuốt vuốt 2 cái.


Xem Video
thiêng liêng

Thành Phố Hồ Chí Minh Lễ hội Tính cách - Tính chất
2006

Hai bàn tay xòe, đưa lên bắt chéo trước tầm mặt, bàn tay trái ở trong, bàn tay phải ở ngoài, rồi kéo hai bàn tay ra hai bên rộng bằng vai đồng thời các ngón


Xem Video
thiêng liêng

Bình Dương Tính cách - Tính chất
2006

Tay trái nắm , tay phải nắm vào nắm tay trái, đặt giữa tầm ngực, đầu cúi.


Xem Video
thiếu

Hải Phòng Tính cách - Tính chất
2006

Bàn tay trái khép ngửa đặt trước tầm ngực, tay phải đánh chữ cái T đặt sống tay vào giữa lòng bàn tay trái rồi gạt tay phải ra ngoài.


Xem Video
thiếu

Bình Dương Tính cách - Tính chất
2006

Hai tay nắm úp, chỉa hai ngón trỏ ra, ngón trỏ phải gác lên ngón trỏ trái, vuốt vuốt ngón trỏ phải ra.


Xem Video


687 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 569 đến 576

Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.