Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Từ thông dụng 2019


Bạn hãy kéo xuống dưới để xem thêm chi tiết về từ ngữ này



Tiếng anh: stage

Các ngón của 2 bàn tay thẳng khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, đầu ngón tay hướng về phía trước, 2 tay chuyển động thẳng dựng đứng bàn tay đồng thời di chuyển sang một bên sau đó để nằm bàn tay ở 3 vị trí, bên trái, ở giữa và bên phải người.

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin


Ký Hiệu cùng phân loại Từ thông dụng

tương ứng
correlative/to match

Thành Phố Hồ Chí Minh Từ thông dụng
2017

Các ngón tay trái duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong. Ngón tay phải thả lỏng, cổ tay xoay từ trong ra chạm lòng bàn tay trái. Đầu đưa về phía trước


Xem Video


Ký Hiệu đồng / gần nghĩa Thành Phố Hồ Chí Minh

cầu phao

Hà Nội Đồ vật Giao Thông
2006

Cánh tay trái đặt úp ngang ngực.Bàn tay phải úp ngay khuỷu tay trái rồi đánh theo đường vòng cung ra đến bàn tay trái.Sau đó tay trái giữ y vị trí, kéo tay phải


Xem Video
xe ngựa

Hải Phòng Giao Thông
2006

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ nằm ngang, đưa hai tay giang rộng ra trước ngang tầm bụng rồi quay vòng tròn hai tay ( 2 vòng). Sau đó hai bàn tay nắm lại tay trái đ�


Xem Video
xe ben

Cần Thơ Giao Thông
2006

Hai tay nắm, đưa ngửa ra trước rồi đẩy tay phải ra đồng thời thụt tay trái vào rồi hoán đổi đẩy ngược lại.Sau đó bàn tay trái úp, các ngón hơi cong, tay


Xem Video


Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.