Từ biểu thị điều sắp nêu ra ngược lại với điều vừa nói.
Hai tay nắm, đưa ra trước, lòng bàn tay ngửa rồi cử động hai tay xoay giống như đang điều khiển vô-lăng xe.
Hai tay đẩy thẳng ra trước đồng thời bắt chéo hai cẳng tay với nhau.
Hai tay nắm, đưa ra trước rồi làm động tác như lái xe.Sau đó hai tay xòe, các ngón tay hơi cong, đặt tay hai bên trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau r�