Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Hà Nội



1161 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 409 đến 416 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
chờ

Hà Nội Hành động
2006

Hai tay xòe, úp tay trái lên vai phải và úp hờ tay phải lên tay trái.


Xem Video
chợ

Hà Nội Vị trí - Nơi chốn
2006

Bàn tay trái khép để ngửa ngang ngực.Tay phải khép để ngửa, đập mu bàn tay phải lên lòng bàn tay trái hai lần.


Xem Video


chợ bán đồ cũ

Hà Nội Vị trí - Nơi chốn
2006

Hai tay khép đặt ngửa tay trái trước tầm ngực, tay phải ngửa đập lên bàn tay trái hai cái, rồi tay phải đánh chữ cái Đ đặt trước tầm ngực phải rồi nh


Xem Video
chó bẹc giê

Hà Nội Con vật
2006

Tay phải úp xuống ngang cằm. 2.Hai tay giơ cao trên đầu lòng bàn tay hướng ra phía trước.


Xem Video
chờ đợi

Hà Nội Hành động
2006

Hai tay xòe, úp tay trái lên vai phải và úp hờ tay phải lên tay trái. Sau đó hạ bàn tay trái xuống, đẩy tay phải ra trước.


Xem Video
chỗ khuất

Hà Nội Tính cách - Tính chất
2006

Bàn tay trái khép đặt trước tầm ngực, tay phải nắm chỉa ngón trỏ hướng xuống, chấm đầu ngón trỏ vào giữa lòng bàn tay trái, sau đó bàn tay phải khép,


Xem Video
chợ phiên

Hà Nội Vị trí - Nơi chốn
2006

Hai tay khép đặt ngửa tay trái trước tầm ngực, tay phải ngửa đập lên bàn tay trái hai cái, sau đó tay trái giữ y vị trí, tay phải nắm chỉa ngón cái và ngó


Xem Video
chợ trời

Hà Nội Vị trí - Nơi chốn
2006

Hai tay khép đặt ngửa tay trái trước tầm ngực, tay phải ngửa đập lên bàn tay trái hai cái, sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chỉ lên trời.


Xem Video


1161 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 409 đến 416

Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.