Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Hà Nội



1161 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 465 đến 472 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
cơ bắp

Hà Nội Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
2006

Tay phải gập khuỷu, bàn tay nắm, bàn tay trái nắm bắp cơ của tay phải.


Xem Video
cỡ chữ

Hà Nội Tin học
2006

Tay phải đánh chữ cái ABC. Sau đó từ chữ cái C các ngón tay chúm vào rồi mở ra hai lần.


Xem Video


cổ đại

Hà Nội Thời tiết
2006

Hai bàn tay úp cao hơn tầm vai rồi từ từ phất hai tay ngang qua vai nhiều lần, rồi tay phải đánhchữ cái Đ.


Xem Video
cổ động viên

Hà Nội Thể dục - Thể thao
2006

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên đặt bên ngực trái rồi kéo một đường thẳng sang bên ngực phải. Sau đó hai tay nắm gập khuỷu, giơ lên cử động m�


Xem Video
cố gắng

Hà Nội Tính cách - Tính chất
2006

Hai tay đánh hai chữ cái G, đặt trước tầm ngực rồi đẩy hai tay đưa so le trước ngực hai lần.


Xem Video
cơ quan

Hà Nội Vị trí - Nơi chốn
2006

Hai tay nắm lại đặt trước tầm ngực, dùng nắm tay phải đập mạnh lên nắn tay trái hai lần. Sau đó đánh chữ cái C, Q.


Xem Video


1161 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 465 đến 472

Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.