Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh



1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 993 đến 1000 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang


lông mu

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Tay trái, bàn tay khum xuống, các ngón tay khép, để trước ngực. Tay phải, bàn tay xòe vuốt mu bàn tay trái theo hướng tứ cổ tay đến ngón tay, vuốt hai lần.


Xem Video
lứa tuổi

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Tay phải CCNT “B” để trước ngực trái, long bàn tay hướng sang trái. Kéo bàn tay phải sang đến trước ngực phải. Tay trái, bán tay nắm, để trước ngực, phí


Xem Video
luật
law

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ
2018

Tay trái: Các ngón duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải: làm như chữ L, đặt tay phải vào lòng tay trái.


Xem Video


1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 993 đến 1000

Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.