Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh



1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1249 đến 1256 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
nội qui

Thành Phố Hồ Chí Minh Giáo Dục
2006

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép dựng đứng ngang trước tầm vai, lòng bàn tay hướng ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên đặt úp lên


Xem Video


nổi tiếng

Thành Phố Hồ Chí Minh Tính cách - Tính chất
2006

Bàn tay trái khép, đặt ngửa tay ở giữa tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt nắm tay phải lên lòng bàn tay trái rồi cùng nâng hai tay lên.


Xem Video
nổi tiếng

Thành Phố Hồ Chí Minh Tính cách - Tính chất
2006

Bàn tay phải xòe ngửa, các ngón hơi cong, đặt tay cao hơn tầm vai phải rồi xoay cổ tay một vòng, sau đó đưa tay lên úp lòng bàn tay vào trán.


Xem Video


1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1249 đến 1256

Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.