Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh



1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1305 đến 1312 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
phân tích

Thành Phố Hồ Chí Minh Giáo Dục
2006

Tay trái khép úp giữa tầm ngực, tay phải đánh chữ cái P , quẹt ngay đầu ngón trỏ tay trái một cái rồi lập tức nắm tay phải lại, chỉa ngón cái lên , đặ


Xem Video


pháp

Thành Phố Hồ Chí Minh Vị trí - Nơi chốn
2006

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ cong ra rồi chạm đầu ngón trỏ lên sống mũi.


Xem Video
pháp

Thành Phố Hồ Chí Minh Vị trí - Nơi chốn
2006

Hai bàn tay đưa ra trước, ngón trỏ và giữa của hai bàn tay úp chéo lên nhau rồi luân phiên đẩy ra kéo vào hai lần so le nhau, các ngón còn lại nắm, lòng bàn tay


Xem Video
phát triển

Thành Phố Hồ Chí Minh Hành động
2006

Cánh tay trái gập ngang tầm ngực, bàn tay khép, lòng bàn tay úp, bàn tay phải khép úp lên khuỷu tay trái rồi dựng đứng cánh tay phải lên, khuỷu tay phải gác lên


Xem Video
phát triển

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Hai cánh tay úp đặt ngang tầm bụng, tay phải đặt ngoài tay trái, tay phải chuyển động nhanh cho phần cánh tay từ khuỷu tay đến bàn tay thẳng đứng lên.


Xem Video


1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1305 đến 1312

Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.