Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh



1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1625 đến 1632 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang


thông dịch viên / phiên dịch viên
Interpreter

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Nghề nghiệp
2016

Đặt bắp tay áp sát thân. Cẳng tay hướng về bên phải. Bàn tay nằm ngang. Lòng bàn tay hướng về phía trước. Sau đó, đẩy bắp tay ra, lật nhẹ cổ tay sao cho l�


Xem Video
thống nhất

Thành Phố Hồ Chí Minh Hành động
2006

Hai bàn tay xòe đưa từ dưới lên tới giữa tầm ngực, lòng hai bàn tay hướng ra trước, hai ngón trỏ và cái của hai bàn tay tạo thành vòng tròn móc vào nhau rồi


Xem Video
thông tin
information

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Từ thông dụng
2018

Tay trái: ngón trỏ duỗi. Tay phải: bàn tay nắm sau đó các ngón tay duỗi, bung xòe, lòng bàn tay hướng xuống. lặp lại 2 lần.


Xem Video


1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1625 đến 1632

Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.