Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh



1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1817 đến 1824 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
tư vấn

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Cẳng tay trái úp, đặt nằm ngang trước bụng, tay phải, CCNT “O” đặt trên gần cổ tay trái, bung các ngón tay về phía trước đồng thời chạm cổ tay trong vào


Xem Video
tự vệ
self-protect

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Từ thông dụng
2018

Ngón trỏ tay phải duỗi, đặt ở tim, sau đó các ngón bung khép, lòng bàn tay hướng xuống, chuyển động vòng tròn từ sau ra trước.


Xem Video


Tự vệ
self-protect

Thành Phố Hồ Chí Minh Hành động
2019

ngón trỏ tay phải duỗi, đặt ở tim, sau đó các ngón bung khép, lòng bàn tay hướng xuống, chuyển động vòng tròn từ sau ra trước.


Xem Video
tử vong

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Kí hiệu “1” rồi chuyển sang “9” đồng thời nghiêng đầu sang một bên.


Xem Video
từ vựng

Thành Phố Hồ Chí Minh Giáo Dục
2006

Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ, hai ngón hơi cong đặt tay trước tầm vai phải rồi kéo tay thẳng xuống nhấn làm hai đoạn ngắn.


Xem Video


1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1817 đến 1824

Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.