Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh



1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 753 đến 760 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
hạn chế giao hợp

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Hai tay CCNT “U”, đầu các ngón tay hướng ra ngoài, lòng bàn tay hướng vào nhau, để trước ngực. Di chuyển chập hai bàn tay lại với nhau hai lần. Tay trái, bàn t


Xem Video
hàn quốc

Thành Phố Hồ Chí Minh Vị trí - Nơi chốn
2006

Ngón trỏ và ngón cái của bàn tay phải chỉa ra co lại thành hình bán cung, đặt vào bắp tay trái, các ngón còn lại nắm.


Xem Video


hằng tháng

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Tay trái, bàn tay thẳng, các ngón tay khép, lòng bàn tay hướng lên. Tay phải CCNT “A” để lên lòng bàn tay trái rồi vuốt thẳng ra cùng chiều với bàn tay trái. Ta


Xem Video
hành kinh

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

1. Tay phải, các ngón tay chụm lại. đầu các ngón tay hướng vào, để tiếp xúc với phần bụng dưới. Di chuyển bàn tay xuống đồng thời các ngón tay bung ra. Tay


Xem Video
hạnh phúc gia đình

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Hai tay, bàn tay thẳng, các ngón tay khép, lòng bàn tay hướng lên và hướng vào nhau, tiếp xúc với nhau ở đầu các ngón tay, để trước ngực. Di chuyển hai tay thà


Xem Video
hậu môn

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2006

Đánh vần CCNT “Hậu môn”


Xem Video


1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 753 đến 760

Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.