Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Hà Nội



1161 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 521 đến 528 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
danh sách

Hà Nội Tin học
2006

Tay trái khép, đặt tay trước tầm vai, Tay phải đánh chữ cái S, rồi đưa vào chạm ở lòng bàn tay trái 3 lần từ trên xuống tới cổ tay.


Xem Video
danh sách

Hà Nội Giáo Dục
2006

Hai lòng bàn tay úp vào nhau đặt ngang tầm ngực rồi mở tay ra , hai sống lưng tay áp sát nhau.Sau đó tay trái gập khuỷu, lòng bàn tay hướng ra trước, tay phải n�


Xem Video


danh từ
noun

Hà Nội Học hành
2017

Hai tay làm ký hiệu như chữ D, lòng bàn tay hướng vào nhau. Các đầu ngón tay chúm chạm nhau, lắc cổ tay đối nhau.


Xem Video
danh từ

Hà Nội Giáo Dục
2006

Tay phải đánh chữ cái D, tay trái xòe dựng đứng tay ra trước, đưa đầu chữ D chấm lên đầu ngón giữa trái rồi đưa xuống chấm vào cuối lòng bàn tay trái.


Xem Video
dầu ăn

Hà Nội Ẩm thực - Món ăn
2006

Bàn tay phải nắm đặt ngang ngực, chỉ ngón cái xuống phía dưới, rồi khum các ngón tay lại đưa từ ngực lên miệng.


Xem Video
dấu chấm câu

Hà Nội Giáo Dục
2006

Dùng ngón út tay phải chấm về phía trước, sau đó tay phải đánh chữ cái C.


Xem Video
dấu chấm hết

Hà Nội Giáo Dục
2006

Dùng ngón út tay phải chấm về phía trước.Sau đó lòng bàn tay phải đặt áp vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.


Xem Video
dấu chấm hỏi

Hà Nội Giáo Dục
2006

Dùng ngón út tay phải đánh dấu chấm hỏi.


Xem Video


1161 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 521 đến 528

Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.