Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Hà Nội



1161 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 537 đến 544 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
dễ

Hà Nội Tính cách - Tính chất
2006

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ, đặt vào mặt rồi đưa xuống ngang ngực, dùng hai ngón trỏ và cái búng vào nhau.


Xem Video


dệt

Hà Nội Hành động
2006

Tay trái xoè úp trước tầm ngực, tay phải xoè, đặt hờ trên tay trái, lòng bàn tay hướng vào người rồi đưa tay ra vào.


Xem Video
diện tích

Hà Nội Giáo Dục
2006

Tay trái khép ngửa đưa trước, tay phải khép, úp hờ trên lòng bàn tay theo chiều dọc rồi chuyển sang chiều ngang.


Xem Video
dơ bẩn

Hà Nội Tính cách - Tính chất
2006

Tay trái nắm lại để thừa ngón trỏ chỉ vào mũi, rồi xòe các ngón tay ra rồi quẹt nhẹ trước mũi.


Xem Video


1161 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 537 đến 544

Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.