Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh



1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1409 đến 1416 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang


răn đe

Thành Phố Hồ Chí Minh Động Từ Từ thông dụng
2018

Ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng sang bên còn lại, lắc cổ tay nhiều lần. Môi trề, cắn chặt răng, mắt nhìn theo tay.


Xem Video
Răn đe
deter

Thành Phố Hồ Chí Minh Hành động
2019

Ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng sang bên còn lại, lắc cổ tay nhiều lần. Môi trề, cắn chặt răng, mắt nhìn theo tay


Xem Video
rau muống
water spinach

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Thực Vật
2016

Hai bàn tay làm theo hình dạng sau rồi đặt trước ngực sao cho phần chụm của các ngón tay chạm vào nhau. Hai lòng bàn tay hướng vào nhau. Sau đó kéo tay phải ra ngo


Xem Video
ria mép

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Bàn tay phải làm kí hiệu số “1”, ngón trỏ cong tự nhiên, lòng bàn tay hướng xuống, đầu ngón tay hướng sang trái đặt đầu ngón trỏ ở mép miệng bên trái


Xem Video


1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 1409 đến 1416

Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.