Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh



1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 577 đến 584 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
đạo đức

Thành Phố Hồ Chí Minh Tính cách - Tính chất
2006

Đặt ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải bên mép miệng phải, lòng bàn tay hướng sang trái, ba ngón còn lại nắm rồi đưa tay ra trước chếch về bên phải


Xem Video
đạo đức

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Tay phải CCNT “Đ” để tiếp xúc vào phần trên của má phải sau đó di chuyển xuống phần dưới má phải, giữ nguyên CCNT “Đ”


Xem Video


đào hoa

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Tay trái CCNT “I”, lòng bàn tay hướng sang trái, đầu ngón út hướng ra, để trước ngực trái. Tay phải CCNT “I”, lòng bàn tay hướng sang trái, đầu ngón út hư


Xem Video
đáp số

Thành Phố Hồ Chí Minh Giáo Dục
2006

Hai bàn tay khép đập úp vào hai bên vai.Sau đó tay phải chụm đưa ngửa tay ra trước rồi đẩy nhích tay về bên trái đồng thời các ngón tay bung xòe ra.


Xem Video
đau bụng

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Tay phải CCNT “A” để tiếp xúc phía ngón út vào bụng, xoay hai vòng trên bụng đồng thời mặt biểu cảm nhăn nhó.


Xem Video


1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 577 đến 584

Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.