Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh



1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 569 đến 576 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang


đại học

Thành Phố Hồ Chí Minh Giáo Dục
2006

Tay phải đánh chữ cái "Đ" đặt lên giữa trán, rồi chuyển sang chữ cái "H" cũng đặt lên giữa trán.


Xem Video
đại sứ quán

Thành Phố Hồ Chí Minh Vị trí - Nơi chốn
2006

Các ngón tay trái cong đưa qua úp lên vai phải hai lần, sau đó bàn tay trái khép đưa lên trán, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy tay ra trước.


Xem Video
đằng kia / ở đó
that, over there

Thành Phố Hồ Chí Minh Khác
2016

Xem Video
đánh giá

Thành Phố Hồ Chí Minh Hành động
2006

Bàn tay trái nắm, chỉa ngón cái ra hướng về bên phải, lòng bàn tay hướng xuống rồi lắc nắm tay cho đầu ngón cái chúi xuống rồi kéo lên rồi lại chúi xuố


Xem Video


1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 569 đến 576

Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.