Ngôn Ngữ Ký Hiệu vùng miền Thành Phố Hồ Chí Minh



1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 697 đến 704 - Xin hãy kéo xuống dưới để chuyển trang
giá trị

Thành Phố Hồ Chí Minh Tính cách - Tính chất
2006

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, đặt đầu ngón trỏ phải lên đầu ngón trỏ trái rồi kéo ngón trỏ phải vô ra trên ngón trỏ trái kết thúc động tác hai đầ


Xem Video


giai đoạn
stage

Thành Phố Hồ Chí Minh Danh Từ Từ thông dụng
2018

Các ngón của 2 bàn tay thẳng khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, đầu ngón tay hướng về phía trước, 2 tay chuyển động thẳng dựng đứng bàn tay đồng thời di ch


Xem Video
giai đoạn

Thành Phố Hồ Chí Minh Giới tính
2014

Tay phải CCNT “B”, lòng bàn tay hướng sang trái, để trước ngực trái. Chuyển động kéo nhanh và dứt khoát bàn tay phải sang trước ngực phải và dừng lại.


Xem Video
giải thích

Thành Phố Hồ Chí Minh Giáo Dục Hành động
2006

Bàn tay trái khép đặt giữa ngực, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải nắm, đặt úp vào lòng bàn tay trái rồi đẩy trượt tay phải xuống ra khỏi bàn tay trá


Xem Video


1992 từ ngữ được tìm thấy Hiển thị kết quả từ 697 đến 704

Tin Tức Mới

Nhà Tài Trợ

** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin.